Bước tới nội dung

déboîter

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /de.bwa.te/

Ngoại động từ

[sửa]

déboîter ngoại động từ /de.bwa.te/

  1. Tháo ra.
    Déboîter un pied de la table — tháo chân bàn
  2. (Y học) Làm trật khớp, làm sai khớp xương.
    Epaule déboîtée — vai bị sai khớp

Nội động từ

[sửa]

déboîter nội động từ /de.bwa.te/

  1. Ra khỏi hàng (xe cộ, người trong đoàn người).

Trái nghĩa

[sửa]

Tham khảo

[sửa]