décider

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

décider ngoại động từ /de.si.de/

  1. Quyết định.
    L’éducation décide la progrès des peuples — nền giáo dục quyết định sự tiến bộ của các dân tộc
  2. Thuyết phục.
    Décider quelqu'un à partir — thuyết phục ai ra đi
  3. Phân xử.
    Décider un differend — phân xử một vụ tranh chấp

Nội động từ[sửa]

décider nội động từ /de.si.de/

  1. Định, quyết định.
    Décider de partir — quyết định ra đi
  2. Định đoạt.
    Décider de la guerre ou de la paix — định đoạt về chiến tranh hay hòa bình

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]