quyết định

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kwt˧˥ ɗḭ̈ʔŋ˨˩ kwk˩˧ ɗḭ̈n˨˨ wk˧˥ ɗɨn˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kwt˩˩ ɗïŋ˨˨ kwt˩˩ ɗḭ̈ŋ˨˨ kwt˩˧ ɗḭ̈ŋ˨˨

Danh từ[sửa]

quyết định

  1. Điều đã quyết định.
    Thực hiện các quyết định của ban lãnh đạo.
    Thi hành các quyết định của giám đốc.
    Làm theo quyết định của ban chỉ huy.
  2. Văn bản về các quyết định của cấpthẩm quyền.
    Đọc quyết định của bộ chỉ huy.
    Đánh máy quyết định của đồng chí chủ tịch.
    Hội đồng.

Tính từ[sửa]

quyết định

  1. Hết sức quan trọng, có vai trò quyết định.
    Yếu tố quyết định.
    Nhân tố quyết định thắng lợi.
    Giờ phút quyết định.

Động từ[sửa]

quyết định

  1. Định ra, đề radứt khoát phải làm.
    Quyết định cử người đi học.
    Quyết định tăng giá hàng.
  2. Định đoạt lấy.
    Mỗi người tự quyết định số phận của mình.

Tham khảo[sửa]