định đoạt
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗḭ̈ʔŋ˨˩ ɗwa̰ːʔt˨˩ | ɗḭ̈n˨˨ ɗwa̰ːk˨˨ | ɗɨn˨˩˨ ɗwaːk˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗïŋ˨˨ ɗwat˨˨ | ɗḭ̈ŋ˨˨ ɗwa̰t˨˨ | ||
Động từ
định đoạt
- Quyết định dứt khoát (việc, vấn đề quan trọng), dựa vào quyền hành tuyệt đối của mình.
- Tự định đoạt lấy cuộc sống của mình.
Tham khảo
“Định đoạt”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam