Bước tới nội dung

découpe

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

Danh từ

Số ít Số nhiều
découpe
/de.kup/
découpes
/de.kup/

découpe gc /de.kup/

  1. Đường đề cúp (may).
  2. (Lâm nghiệp) Sự bỏ ngọn (cây gỗ đã đốn).

Tham khảo