dénombrer

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

dénombrer ngoại động từ /de.nɔ̃.bʁe/

  1. Đếm, ra, thông .
    Dénombrer une flotte — thống kê một đội tàu

Tham khảo[sửa]