dépenser

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

dépenser ngoại động từ /de.pɑ̃.se/

  1. Chi tiêu, tiêu.
    Dépenser une somme — tiêu một số tiền
  2. Tiêu thụ.
    Ce poêle dépense beaucoup de charbon — lò này tiêu thụ nhiều than
  3. Dùng, hao tổn.
    Dépenser quatre heures pour ce travail — dùng bốn giờ vào công việc đó
    Dépenser ses forces — hao tốn sức lực
    Dépenser sa salive — nói vã bọt mép

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]