dépliant

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
dépliant
/de.pli.jɑ̃/
dépliants
/de.pli.jɑ̃/

dépliant /de.pli.jɑ̃/

  1. Phụ trương gập (to hơn khổ sách, gập lại trong sách, khi (xem) phải giở ra).

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực dépliant
/de.pli.jɑ̃/
dépliant
/de.pli.jɑ̃/
Giống cái dépliante
/de.pli.jɑ̃t/
dépliante
/de.pli.jɑ̃t/

dépliant /de.pli.jɑ̃/

  1. Giở ra được.
    Fauteuil dépliant formant canapé — ghế bành giở ra thành tràng kỷ

Tham khảo[sửa]