déstabiliser

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

déstabiliser ngoại động từ /des.ta.bi.li.ze/

  1. (Chính trị) Làm mất ổn định, gây bất ổn.

Tham khảo[sửa]