détériorer

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

détériorer ngoại động từ /de.te.ʁjɔ.ʁe/

  1. Làm hỏng, làm hư hại.
    Le sucre détériore les dents — đường làm hỏng răng
    Détériorer sa santé par des excès — vì vô độ mà làm hỏng sức khỏe

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]