réformer

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

réformer ngoại động từ /ʁe.fɔʁ.me/

  1. Cải tạo, cải cách, cải tổ, cải lương.
    Réformer les lois — cải cách luật pháp
  2. Loại trừ, triệt bỏ.
    Réformer les abus — loại trừ nhũng lạm
  3. Cho phục viên, thải loại.
    Réformer un soldat — cho một quân nhân phục viên
    Réformer du matériel — thải loại khí cụ
  4. (Công nghiệp học) Tái hợp (dầu xăng).
    réformer un jugement — (luật học, pháp lý) thay đổi một bản án (do tòa án cấp trên tiến hành)

Tham khảo[sửa]