dacryocystitis

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Bẳt nguồn từ tiếng Hy Lạp dákryon (nước mắt, lệ), cysta (túi, bao), và -itis (viêm).

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

dacryocystitis (không đếm được)

  1. Viêm túi lệ.