dal
Giao diện
Tiếng Bố Y
[sửa]Cách phát âm
Danh từ
dal
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | dal | dalen |
| Số nhiều | daler | dalene |
dal gđ
- Thung lũng.
- Elva renner fra fjellet og ned gjennom dalen.
Từ dẫn xuất
- (1) dalbunn gđ: Đáy thung lũng.
- (1) dalføre gđ: Dãy thung lũng.
- (1) bølgedal: Đáy sóng.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “dal”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Nam Động
[sửa]Cách phát âm
- IPA: /ta⁵⁵/
Danh từ
dal
- Mắt.