decrement

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

decrement /ˈdɛ.krə.mənt/

  1. Sự giảm bớt, sự giảm sút.
  2. (Kỹ thuật) Sự làm lặng, sự cản lại.
  3. (Toán học) Lượng giảm.

Tham khảo[sửa]