Bước tới nội dung

depravity

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /dɪ.ˈpræ.və.ti/

Danh từ

depravity /dɪ.ˈpræ.və.ti/

  1. Tình trạng hư hỏng, tình trạng suy đồi; sự sa đoạ.
  2. Hành động đồi bại; hành động sa đoạ, hành động truỵ lạc.

Tham khảo