destinataire

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /dɛs.ti.na.tɛʁ/

Danh từ[sửa]

  Số ít Số nhiều
Số ít destinataire
/dɛs.ti.na.tɛʁ/
destinataires
/dɛs.ti.na.tɛʁ/
Số nhiều destinataire
/dɛs.ti.na.tɛʁ/
destinataires
/dɛs.ti.na.tɛʁ/

destinataire /dɛs.ti.na.tɛʁ/

  1. Người nhận thư (thư, bưu kiện... ).

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]