dido

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

dido số nhiều didoes, (từ mỹ,nghĩa mỹ), (thông tục) /ˈdɑɪ.ˌdoʊ/

  1. Trò chơi khăm, trò chơi ác.
    to cut [up] didoes — chơi khăm
  2. Cái tầm phào, cái ba láp; cái hào phóng loè loẹt (bề ngoài).

Tham khảo[sửa]