diocesan
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /dɑɪ.ˈɑː.sə.sən/
Tính từ
diocesan /dɑɪ.ˈɑː.sə.sən/
- (Thuộc) Giáo khu.
Danh từ
diocesan /dɑɪ.ˈɑː.sə.sən/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “diocesan”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)