diorama
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˌdɑɪ.ə.ˈræ.mə/
Danh từ
diorama /ˌdɑɪ.ə.ˈræ.mə/
- (Hội họa) Tranh tầm sâu, cảnh tầm sâu.
- Mô hình 3D nhỏ.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “diorama”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /djɔ.ʁa.ma/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| diorama /djɔ.ʁa.ma/ |
dioramas /djɔ.ʁa.ma/ |
diorama gđ /djɔ.ʁa.ma/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “diorama”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)