disincentive

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

disincentive /ˌdɪ.sᵊn.ˈsɛn.tɪv/

  1. Sự làm nản lòng, sự làm thoái chí.

Tham khảo[sửa]