dismay

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

dismay /dɪs.ˈmeɪ/

  1. Sự mất tinh thần; sự mất hết can đảm.

Ngoại động từ[sửa]

dismay ngoại động từ /dɪs.ˈmeɪ/

  1. Làm mất tinh thần; làm mất hết can đảm.

Tham khảo[sửa]