Bước tới nội dung

disposable

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /dɪ.ˈspoʊ.zə.bəl/

Tính từ

disposable /dɪ.ˈspoʊ.zə.bəl/

  1. Có thể bỏ đi; có thể bán tống đi (hàng... ).
  2. Có thể chuyển nhượng.
  3. Có thể dùng được, có thể sử dụng.
  4. Sẵn có, sẵn để dùng.

Tham khảo