Bước tới nội dung

disproportioned

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˌdɪs.prə.ˈpɔr.ʃənd/

Tính từ

disproportioned /ˌdɪs.prə.ˈpɔr.ʃənd/

  1. Thiếu cân đối, không cân đối; thiếu cân xứng, không cân xứng; không tỷ lệ.

Tham khảo