doge
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈdoʊdʒ/
Danh từ
doge /ˈdoʊdʒ/
- (Sử học) Tổng trấn.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “doge”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /dɔʒ/
Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| doge /dɔʒ/ |
doges /dɔʒ/ |
doge gđ /dɔʒ/
- (Sử học) Thống lĩnh cộng hòa (thành Gie-nơ, thành Vơ-ni-dơ).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “doge”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)