cộng hòa
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kə̰ʔwŋ˨˩ hwa̤ː˨˩ | kə̰wŋ˨˨ hwaː˧˧ | kəwŋ˨˩˨ hwaː˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kəwŋ˨˨ hwa˧˧ | kə̰wŋ˨˨ hwa˧˧ | ||
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Danh từ
cộng hòa
Tính từ
cộng hòa
- (Chính thể của một nước) Có các cơ quan quyền lực tối cao do dân cử.
- Chế độ cộng hoà.
- Nước cộng hoà.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “cộng hòa”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
