dogged

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Tính từ[sửa]

dogged

  1. Gan góc, gan lì, lì lợm; ngoan cường, bền bỉ, kiên trì, dai dẳng.
    it's dogged that does it — cứ bền bỉ kiên trì là thành công

Phó từ[sửa]

dogged

  1. (Từ lóng) Vô cùng, hết sức, rất, lắm, cực kỳ.

Tham khảo[sửa]