donnée

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực donnée
/dɔ.ne/
données
/dɔ.ne/
Giống cái donnée
/dɔ.ne/
données
/dɔ.ne/

donnée /dɔ.ne/

  1. Xem donné.

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
donnée
/dɔ.ne/
données
/dɔ.ne/

donnée gc /dɔ.ne/

  1. Số liệu, cứ liệu, dữ liệu.
    Données statistiques — số liệu thống kê
    Les données d’un roman — cứ liệu của một cuốn tiểu thuyết
  2. (Số nhiều) Dữ kiện.

Tham khảo[sửa]