dữ kiện

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zɨʔɨ˧˥ kiə̰ʔn˨˩˧˩˨ kiə̰ŋ˨˨˨˩˦ kiəŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟɨ̰˩˧ kiən˨˨ɟɨ˧˩ kiə̰n˨˨ɟɨ̰˨˨ kiə̰n˨˨

Từ nguyên[sửa]

Dữ: cho; kiện: sự vật

Danh từ[sửa]

dữ kiện

  1. Điều cho biết để dựa vào đó giải bài toán.
    Bài toán thiếu dữ kiện thì làm sao được
  2. Điều dựa vào để lập luận, để nghiên cứu.
    Những dữ kiện khoa học.

Tham khảo[sửa]