down-to-earth

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

down-to-earth /ˌdɑʊn.tə.ˈwɜːθ/

  1. Thực tế, không viển vông.

Tham khảo[sửa]