Bước tới nội dung

drowsy

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈdrɑʊ.zi/
Hoa Kỳ

Tính từ

drowsy /ˈdrɑʊ.zi/

  1. Ngủ lơ mơ, ngủ gà ngủ gật; buồn ngủ.
  2. Uể oải, thờ thẫn.

Tham khảo