Bước tới nội dung

uể oải

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
wḛ˧˩˧ wa̰ːj˧˩˧we˧˩˨ waːj˧˩˨we˨˩˦ waːj˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
we˧˩ waːj˧˩wḛʔ˧˩ wa̰ːʔj˧˩

Tính từ

[sửa]

uể oải

  1. (Hoạt động) Chậm chạp, gượng gạo, thiếu nhanh nhẹn, hăng hái (do mệt mỏi hoặc không có hứng thú).
    Làm việc uể oải.
    Uể oải bước từng bước một.
    Nói giọng uể oải.

Tham khảo

[sửa]