Bước tới nội dung

druk

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Hà Lan

[sửa]

Tính từ

druk (dạng biến drukke, cấp so sánh drukker, cấp cao nhất drukst)

  1. bận
    Ze heeft het heel druk op het werk.
    Cô ấy đi làm bận lắm.
  2. đông
    Het is nogal druk op straat.
    Ngoài phố khá đông người.

Danh từ

druk (mạo từ de, số nhiều drukken, giảm nhẹ drukje)

  1. (vật lý) áp suất
  2. sức ép, sự ép buộc
  3. lần xuất bản
    zevende druk xuất bản lần bảy