duft
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | duft | duften |
| Số nhiều | dufter | duftene |
duft gđ
- Mùi thơm, hương thơm.
- Blomstene har en deilig duft.
Từ dẫn xuất
- (1) parfymeduft: Mùi nước hoa, mùi dầu thơm.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “duft”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)