nước hoa
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| nɨək˧˥ hwaː˧˧ | nɨə̰k˩˧ hwaː˧˥ | nɨək˧˥ hwaː˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| nɨək˩˩ hwa˧˥ | nɨə̰k˩˧ hwa˧˥˧ | ||
Danh từ
nước hoa
- Nước làm bằng chất hóa học, có mùi thơm như hương các loài hoa, để xức cho thơm.
- Xức nước hoa.
- Mùi nước hoa thơm phức.
Đồng nghĩa
Dịch
Nước làm bằng chất hóa học, có mùi thơm như hương các loài hoa, để xức cho thơm
|
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “nước hoa”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
