ecu

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Từ viết tắt[sửa]

ecu /ˈeɪ.ˌkjuː/

  1. Đơn vị tiền tệ của Liên minh Âu châu (European Currency Unit).

Tham khảo[sửa]