eel

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

eel

Cách phát âm[sửa]

[ˈiəl]

Danh từ[sửa]

eel /ˈiəl/

  1. Con cá chình; con lươn (nghĩa đen và nghĩa bóng).
    as slippery as an eel — trơn tuột như lươn, khó nắm
  2. (Thông tục) Con giun giấm.

Tham khảo[sửa]