lươn

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

lươn

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
lɨən˧˧lɨəŋ˧˥lɨəŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
lɨən˧˥lɨən˧˥˧

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

lươn

  1. Cá nước ngọt, thân tròndài như rắn, mắt nhỏ, da trơnnhớt, màu nâu vàng, sống chui rúc trong bùn.
    Ti hí mắt lươn.
    (Ấm màu) da lươn.

Từ liên hệ[sửa]

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]