lươn
Giao diện
Tiếng Việt

Từ nguyên
Từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *-laːɲ. Cùng gốc với tiếng Mường Bi lươnh. So sánh với tiếng Lamet [Nkris] tǝlaːɲ.
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| lɨən˧˧ | lɨəŋ˧˥ | lɨəŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| lɨən˧˥ | lɨən˧˥˧ | ||
Từ tương tự
Danh từ
(loại từ con) lươn
- Cá nước ngọt, thân tròn và dài như rắn, mắt nhỏ, da trơn có nhớt, màu nâu vàng, sống chui rúc trong bùn.
- Ti hí mắt lươn.
- (Ấm màu) da lươn.
- (thông tục) Dải phân cách trên đường bộ.
- Con lươn di động
Từ liên hệ
Dịch
- Tiếng Anh: eel
- Tiếng Hà Lan: aal
- Tiếng Triều Tiên: 뱀장어 (bæm.jaŋ.ŏ)
- Tiếng Nhật: 穴子 (ana.go)
- Tiếng Pháp: anguille gc
- Tiếng Trung Quốc: 鳗 (mán)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “lươn”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Mã Liềng
Cách phát âm
Danh từ
lươn
- con lươn.
Tiếng Thổ
Cách phát âm
Danh từ
lươn
- (Cuối Chăm) lươn.
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Từ kế thừa từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy tiếng Việt
- Từ dẫn xuất từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ có loại từ con tiếng Việt
- Danh từ tiếng Việt
- Từ thông tục tiếng Việt
- Mục từ tiếng Mã Liềng
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Mã Liềng
- Danh từ tiếng Mã Liềng
- Mục từ tiếng Thổ
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Thổ
- Danh từ tiếng Thổ