Bước tới nội dung

lươn

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

lươn

Từ nguyên

Từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *-laːɲ. Cùng gốc với tiếng Mường Bi lươnh. So sánh với tiếng Lamet [Nkris] tǝlaːɲ.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
lɨən˧˧lɨəŋ˧˥lɨəŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
lɨən˧˥lɨən˧˥˧

Từ tương tự

Danh từ

(loại từ con) lươn

  1. Cá nước ngọt, thân tròndài như rắn, mắt nhỏ, da trơnnhớt, màu nâu vàng, sống chui rúc trong bùn.
    Ti hí mắt lươn.
    (Ấm màu) da lươn.
  2. (thông tục) Dải phân cách trên đường bộ.
    Con lươn di động

Từ liên hệ

Dịch

Tham khảo

Tiếng Mã Liềng

Cách phát âm

Danh từ

lươn

  1. con lươn.

Tiếng Thổ

Cách phát âm

Danh từ

lươn

  1. (Cuối Chăm) lươn.