effektivisere
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Động từ
| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å effektivisere |
| Hiện tại chỉ ngôi | effektiviserer |
| Quá khứ | effektiviserte |
| Động tính từ quá khứ | effektivisert |
| Động tính từ hiện tại | — |
effektivisere
- Gây hiệu lực, hiệu nghiệm, hữu hiệu hóa.
- Vi må effektivisere produksjonen ved bedriften.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “effektivisere”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)