Bước tới nội dung

einem

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Đức

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /ˈaɪ̯nəm/, /ˈaɪ̯nm̩/ (chuẩn)
  • IPA(ghi chú): /nəm/ (đối với trợ từ; thông tục)
  • Âm thanh:(tập tin)
  • Âm thanh:(tập tin)

Số từ

[sửa]

einem

  1. Dạng dữ cách giống đực/giống trung số ít của ein

Trợ từ

[sửa]

einem

  1. Dạng dữ cách giống đực/giống trung số ít của ein

Biến cách

[sửa]
Biến cách của einem
số ít số nhiều
giống đực giống cái giống trung
danh cách ein eine ein
sinh cách eines einer eines
dữ cách einem einer einem
đối cách einen eine ein

Đại từ

[sửa]

einem

  1. Dạng mạnh dữ cách giống đực/giống trung số ít của einer

Biến cách

[sửa]
Biến cách của einer
giống đực giống cái giống trung số nhiều
nom. einer eine eines
eins
gen. eines einer eines
dat. einem einer einem
acc. einen eine eines
eins

Với mạo từ xác định (ví dụ: der eine):

Biến cách của eine
giống đực giống cái giống trung số nhiều
nom. eine eine eine einen
gen. einen einen einen einen
dat. einen einen einen einen
acc. einen eine eine einen