Bước tới nội dung

elasticity

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ elastic + -ity.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

elasticity (đếm đượckhông đếm được, số nhiều elasticities)

  1. (vật lý học) Tính co giãn, tính đàn hồi; tính mềm dẻo.
  2. Tính nhún nhẩy.
  3. Tính bồng bột, tính bốc đồng.
  4. Tính dễ tự tha thứ (lương tâm).

Từ phái sinh

[sửa]

Tham khảo

[sửa]