electron diffraction contrast effect
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ɪ.ˈlɛk.ˌtrɑːn dɪ.ˈfræk.ʃən kən.ˈtræst ɪ.ˈfɛkt/
Danh từ
electron diffraction contrast effect /ɪ.ˈlɛk.ˌtrɑːn dɪ.ˈfræk.ʃən kən.ˈtræst ɪ.ˈfɛkt/
- (Tech) Hiệu ứng tương phản nhiễu xạ điện tử.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “electron diffraction contrast effect”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)