eligible

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Cấp trung bình
eligible

Cấp hơn
more eligible

Cấp nhất
most eligible

eligible (cấp hơn more eligible, cấp nhất most eligible) /ˈɛ.lə.dʒə.bəl/

  1. Đủ điều kiện, đủ tư cách, thích hợp.
    eligible for membership — đủ tư cách làm nột hội viên
  2. Có thể chọn được.
    an eligible youngman — một chàng thanh niên có thể lấy làm chồng được

Tham khảo[sửa]