đủ

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Phó từ[sửa]

đủ trgt.

  1. số lượng cần thiết.
    Hai nghìn đồng là đủ.
    Trả đủ tiền
  2. Không thiếu.
    Anh em trong khoa đã đến đủ.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]