Bước tới nội dung

empêtrer

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Latinh thông tục *impastoriāre. Dẫn xuất từ tiếng Latinh pāstōrius.

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /ɑ̃.pɛ.tʁe/, /ɑ̃.pe.tʁe/
  • Âm thanh:(tập tin)

Động từ

[sửa]

empêtrer

  1. Làm vướng chân.
  2. Làm cho vướng vào, làm cho vướng víu.
    Empêtrer quelqu’un dans une méchante affaire.
    Làm cho ai vướng vào một việc dữ.
    Trái nghĩa: dépêtrer

Chia động từ

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]

Từ đảo chữ

[sửa]