empêtrer
Giao diện
Tiếng Pháp
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Kế thừa từ tiếng Latinh thông tục *impastoriāre. Dẫn xuất từ tiếng Latinh pāstōrius.
Cách phát âm
[sửa]Động từ
[sửa]empêtrer
- Làm vướng chân.
- Làm cho vướng vào, làm cho vướng víu.
- Empêtrer quelqu’un dans une méchante affaire.
- Làm cho ai vướng vào một việc dữ.
- Trái nghĩa: dépêtrer
Chia động từ
[sửa]Bảng chia động từ của empêtrer (xem thêm Phụ lục:Động từ tiếng Pháp)
| nguyên mẫu | thì đơn giản | empêtrer | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| thì ghép | avoir + phân từ quá khứ | ||||||
| phân từ hiện tại hoặc danh động từ1 | thì đơn giản | empêtrant /ɑ̃.pɛ.tʁɑ̃/ hoặc /ɑ̃.pe.tʁɑ̃/ | |||||
| thì ghép | ayant + phân từ quá khứ | ||||||
| phân từ quá khứ | empêtré /ɑ̃.pɛ.tʁe/ hoặc /ɑ̃.pe.tʁe/ | ||||||
| số ít | số nhiều | ||||||
| ngôi thứ nhất | ngôi thứ hai | ngôi thứ ba | ngôi thứ nhất | ngôi thứ hai | ngôi thứ ba | ||
| chỉ định | je (j’) | tu | il, elle, on | nous | vous | ils, elles | |
| (thì đơn) | hiện tại | empêtre /ɑ̃.pɛtʁ/ |
empêtres /ɑ̃.pɛtʁ/ |
empêtre /ɑ̃.pɛtʁ/ |
empêtrons /ɑ̃.pɛ.tʁɔ̃/ hoặc /ɑ̃.pe.tʁɔ̃/ |
empêtrez /ɑ̃.pɛ.tʁe/ hoặc /ɑ̃.pe.tʁe/ |
empêtrent /ɑ̃.pɛtʁ/ |
| chưa hoàn thành | empêtrais /ɑ̃.pɛ.tʁɛ/ hoặc /ɑ̃.pe.tʁɛ/ |
empêtrais /ɑ̃.pɛ.tʁɛ/ hoặc /ɑ̃.pe.tʁɛ/ |
empêtrait /ɑ̃.pɛ.tʁɛ/ hoặc /ɑ̃.pe.tʁɛ/ |
empêtrions /ɑ̃.pɛ.tʁi.jɔ̃/ hoặc /ɑ̃.pe.tʁi.jɔ̃/ |
empêtriez /ɑ̃.pɛ.tʁi.je/ hoặc /ɑ̃.pe.tʁi.je/ |
empêtraient /ɑ̃.pɛ.tʁɛ/ hoặc /ɑ̃.pe.tʁɛ/ | |
| quá khứ đơn2 | empêtrai /ɑ̃.pɛ.tʁe/ hoặc /ɑ̃.pe.tʁe/ |
empêtras /ɑ̃.pɛ.tʁa/ hoặc /ɑ̃.pe.tʁa/ |
empêtra /ɑ̃.pɛ.tʁa/ hoặc /ɑ̃.pe.tʁa/ |
empêtrâmes /ɑ̃.pɛ.tʁam/ hoặc /ɑ̃.pe.tʁam/ |
empêtrâtes /ɑ̃.pɛ.tʁat/ hoặc /ɑ̃.pe.tʁat/ |
empêtrèrent /ɑ̃.pɛ.tʁɛʁ/ hoặc /ɑ̃.pe.tʁɛʁ/ | |
| tương lai | empêtrerai /ɑ̃.pɛ.tʁə.ʁe/ hoặc /ɑ̃.pe.tʁə.ʁe/ |
empêtreras /ɑ̃.pɛ.tʁə.ʁa/ hoặc /ɑ̃.pe.tʁə.ʁa/ |
empêtrera /ɑ̃.pɛ.tʁə.ʁa/ hoặc /ɑ̃.pe.tʁə.ʁa/ |
empêtrerons /ɑ̃.pɛ.tʁə.ʁɔ̃/ hoặc /ɑ̃.pe.tʁə.ʁɔ̃/ |
empêtrerez /ɑ̃.pɛ.tʁə.ʁe/ hoặc /ɑ̃.pe.tʁə.ʁe/ |
empêtreront /ɑ̃.pɛ.tʁə.ʁɔ̃/ hoặc /ɑ̃.pe.tʁə.ʁɔ̃/ | |
| điều kiện | empêtrerais /ɑ̃.pɛ.tʁə.ʁɛ/ hoặc /ɑ̃.pe.tʁə.ʁɛ/ |
empêtrerais /ɑ̃.pɛ.tʁə.ʁɛ/ hoặc /ɑ̃.pe.tʁə.ʁɛ/ |
empêtrerait /ɑ̃.pɛ.tʁə.ʁɛ/ hoặc /ɑ̃.pe.tʁə.ʁɛ/ |
empêtrerions /ɑ̃.pɛ.tʁə.ʁjɔ̃/ hoặc /ɑ̃.pe.tʁə.ʁjɔ̃/ |
empêtreriez /ɑ̃.pɛ.tʁə.ʁje/ hoặc /ɑ̃.pe.tʁə.ʁje/ |
empêtreraient /ɑ̃.pɛ.tʁə.ʁɛ/ hoặc /ɑ̃.pe.tʁə.ʁɛ/ | |
| (thì ghép) | hiện tại hoàn thành | hiện tại chỉ định của avoir + phân từ quá khứ | |||||
| hoàn thành số nhiều | mệnh lệnh chỉ định avoir + phân từ quá khứ | ||||||
| tiền quá khứ2 | quá khứ đơn của avoir + phân từ quá khứ | ||||||
| tương lai hoàn thành | tương lai của avoir + phân từ quá khứ | ||||||
| điều kiện hoàn thành | điều kiện của avoir + phân từ quá khứ | ||||||
| giả định | que je (j’) | que tu | qu’il, qu’elle | que nous | que vous | qu’ils, qu’elles | |
| (thì đơn) | hiện tại | empêtre /ɑ̃.pɛtʁ/ |
empêtres /ɑ̃.pɛtʁ/ |
empêtre /ɑ̃.pɛtʁ/ |
empêtrions /ɑ̃.pɛ.tʁi.jɔ̃/ hoặc /ɑ̃.pe.tʁi.jɔ̃/ |
empêtriez /ɑ̃.pɛ.tʁi.je/ hoặc /ɑ̃.pe.tʁi.je/ |
empêtrent /ɑ̃.pɛtʁ/ |
| chưa hoàn thành2 | empêtrasse /ɑ̃.pɛ.tʁas/ hoặc /ɑ̃.pe.tʁas/ |
empêtrasses /ɑ̃.pɛ.tʁas/ hoặc /ɑ̃.pe.tʁas/ |
empêtrât /ɑ̃.pɛ.tʁa/ hoặc /ɑ̃.pe.tʁa/ |
empêtrassions /ɑ̃.pɛ.tʁa.sjɔ̃/ hoặc /ɑ̃.pe.tʁa.sjɔ̃/ |
empêtrassiez /ɑ̃.pɛ.tʁa.sje/ hoặc /ɑ̃.pe.tʁa.sje/ |
empêtrassent /ɑ̃.pɛ.tʁas/ hoặc /ɑ̃.pe.tʁas/ | |
| (thì ghép) | quá khứ | giả định hiện tại của avoir + phân từ quá khứ | |||||
| hoàn thành số nhiều2 | giả định chưa hoàn thành của avoir + phân từ quá khứ | ||||||
| mệnh lệnh | – | – | – | ||||
| đơn | — | empêtre /ɑ̃.pɛtʁ/ |
— | empêtrons /ɑ̃.pɛ.tʁɔ̃/ hoặc /ɑ̃.pe.tʁɔ̃/ |
empêtrez /ɑ̃.pɛ.tʁe/ hoặc /ɑ̃.pe.tʁe/ |
— | |
| ghép | — | mệnh lệnh đơn của avoir + phân từ quá khứ | — | mệnh lệnh đơn của avoir + phân từ quá khứ | mệnh lệnh đơn của avoir + phân từ quá khứ | — | |
| 1 Danh động từ tiếng Pháp chỉ có thể sử dụng được với giới từ en. | |||||||
2 Trong văn viết hay nói ít trang trọng hơn, những thì này có thể được thay thế theo cách sau:
(Christopher Kendris [1995], Master the Basics: French, pp. 77, 78, 79, 81). | |||||||
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “empêtrer”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Đọc thêm
[sửa]Từ đảo chữ
[sửa]Thể loại:
- Từ kế thừa từ tiếng Latinh thông tục tiếng Pháp
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh thông tục tiếng Pháp
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh tiếng Pháp
- Từ 3 âm tiết tiếng Pháp
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Pháp
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Pháp
- Mục từ tiếng Pháp
- Động từ tiếng Pháp
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Pháp
- Động từ với chia động từ loại -er
- Động từ nhóm 1 tiếng Pháp