vướng víu
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| vɨəŋ˧˥ viw˧˥ | jɨə̰ŋ˩˧ jḭw˩˧ | jɨəŋ˧˥ jiw˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| vɨəŋ˩˩ viw˩˩ | vɨə̰ŋ˩˧ vḭw˩˧ | ||
Động từ
vướng víu
- Vướng nhiều, làm cản trở (nói khái quát)
- Dây dợ lằng nhằng, vướng víu.
- Con cái vướng víu, không đi đâu được.
Đồng nghĩa
Tham khảo
“Vướng víu”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam