vướng
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| vɨəŋ˧˥ | jɨə̰ŋ˩˧ | jɨəŋ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| vɨəŋ˩˩ | vɨə̰ŋ˩˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Động từ
vướng
- Bị cái gì đó cản lại, giữ lại, khiến cho không hoạt động dễ dàng, tự do được như bình thường.
- Vướng phải dây bị ngã.
- Xắn tay áo cho đỡ vướng.
- Tầm mắt bị vướng.
- Vướng công việc, chưa đi được.
- Láy Vương vướng. (
ý mức độ ítNếu bạn biết tên đầy đủ của ý mức độ ít, thêm nó vào danh sách này.)
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “vướng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)