Bước tới nội dung

vướng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
vɨəŋ˧˥jɨə̰ŋ˩˧jɨəŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
vɨəŋ˩˩vɨə̰ŋ˩˧

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Động từ

[sửa]

vướng

  1. Bị cái gì đó cản lại, giữ lại, khiến cho không hoạt động dễ dàng, tự do được như bình thường.
    Vướng phải dây bị ngã.
    Xắn tay áo cho đỡ vướng.
    Tầm mắt bị vướng.
    Vướng công việc, chưa đi được.
  2. Láy Vương vướng. (ý mức độ ít
    Nếu bạn biết tên đầy đủ của ý mức độ ít, thêm nó vào danh sách này.
    )

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]