Bước tới nội dung

enchaîner

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /ɑ̃.ʃe.ne/

Ngoại động từ

[sửa]

enchaîner ngoại động từ /ɑ̃.ʃe.ne/

  1. Xích lại, buộc lại.
    Enchaîner un chien — xích chó
  2. (Nghĩa bóng) Buộc chân lại.
    Les souvenirs m’ont enchainé en cet endroit — kỷ niệm xưa đã buộc chân tôi lại chốn này
    Enchaîner un peuple — chinh phục một dân tộc
  3. Kết hợp, liên kết, gắn bó.
    Enchaîner les idées — liên kết những ý tứ;
    Enchaîner les cœurs — gắn bó tấm lòng
    enchaîner la victoire à son char — chiến thắng liên tục;
    enchaîner quelqu'un à son char — chinh phục ai
    rimes enchaînées — vần thơ liên hoàn

Trái nghĩa

[sửa]

Tham khảo

[sửa]