gắn bó
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɣan˧˥ ɓɔ˧˥ | ɣa̰ŋ˩˧ ɓɔ̰˩˧ | ɣaŋ˧˥ ɓɔ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɣan˩˩ ɓɔ˩˩ | ɣa̰n˩˧ ɓɔ̰˩˧ | ||
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Động từ
gắn bó
- Có quan hệ thân thiết gắn bó chặt chẽ.
- Một lời gắn bó keo sơn (Truyện Kiều)
- Đôi bạn gắn bó.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “gắn bó”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)