encroachment

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

encroachment /ɪn.ˈkroʊtʃ.mənt/

  1. Sự xâm lấn, sự xâm phạm.
  2. Cái lấy được bằng xâm lấn.

Tham khảo[sửa]