endomorph
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈɛn.də.ˌmɔrf/
| [ˈɛn.də.ˌmɔrf] |
Danh từ
endomorph /ˈɛn.də.ˌmɔrf/
- (Địa lý,địa chất) Khoáng chất bao trong (một khoáng chất khác).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “endomorph”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)